$nbsp;

X

RANGER XL 2.2L 4X2 MT

Giá từ:616 Triệu

TRẢ GÓP 15 TRIỆU / THÁNG

Đến với Hà Nội Ford, quý khách sẽ luôn nhận được mức giá tốt nhất kèm khuyến mãi mới nhất như tặng phụ kiện (Camera hành trình, phim cách nhiệt, …), tuỳ thời điểm chúng tôi sẽ có những chương trình khác nhau, để nhận khuyến mãi mới nhất vui lòng liên hệ: 0985 888 546  để được tư vấn, cảm ơn Quý khách!

Giới thiệu tổng quan xe Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT

Tháng 8 năm 2015, Ford đã tung ra 6 phiên bản của dòng xe Ford Ranger hoàn toàn mới. Và cũng từ đó xe bán tải Ford Ranger đã gần như chiếm hoàn toàn thị trường bán tải khi doanh số dòng xe này lien tục tăng. Ford thành công vì ở dòng xe Ranger mới này, Ford đã mang tới người tiêu dùng sự tiện nghi, đa dụng, hiện đại, an toàn và công nghệ đỉnh cao. Mỗi phiên bản với những đặc điểm riêng hướng đến từng đối tượng khách hàng với những nhu cầu sử dụng khác nhau. Nếu bạn hỏi tôi đâu là phiên bản kinh tế nhất, chắc chắn câu trả lời sẽ là không. Nhưng nếu bạn hỏi tôi phiên bản nào phù hợp với công việc nặng và tính kinh tế cao thì tôi khẳng định với bạn rằng đó chính là Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT. Tại sao ư? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi này.

Ford Ranger XL màu xanh thiên thanh

Là 1 phiên bản của Ford Ranger nên Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT cũng có thiết kế bên ngoài hầm hố, khả năng lội nước vô địch (800mm) và khối lượng chuyên chở lớn (879kg).

Đặc biệt là khả năng làm việc ở những điều kiện khắc nhiệt nhất từ 400 mét dưới mực nước biển lên đến 4.500 mét trên mực nước biển, và chịu nhiệt độ từ -40 độ C đến +50 độ C.

Ford Ranger XL 4×4 MT được trang bị khối động cơ mạnh mẽ Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi, trục cam kép. Với khối động cơ Turbo Diesel 2.2L sinh ra Công suất cực đại (Hp/vòng/phút): 123 / 3700 và Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 320 / 1600-1700 cùng với việc trọng lượng của xe khá nhẹ nhờ tinh giản một số chức năng và một số chi tiết không cần thiết đã giúp cho phiên bản này mạnh mẽ hơn so với những dòng xe cùng sở dụng động cơ 2.2L

Có vẻ như nhà sản xuất Ford hướng Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT tới những khách hàng sử dụng bán tải để chở hàng hóa khối lượng lớn hoặc đi công trường, hầm mỏ, khai thác than đá. Xe được trang bị hộp số sàn 6 cấp và 2 cầu chủ động 4×4 giúp cho việc xe di chuyển trên những đoạn đường khó trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Động cơ mạnh nhưng Ford Ranger XL vẫn rất tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường khi đạt tiêu chuẩn khí thải là EURO4.

Ford Ranger XL 4×4 tuy là dòng xe tiêu chuẩn của Ford nhưng nó vẫn được trang bị những tính năng an toàn gồm: 2 túi khí phía trước, hệ thống phanh ABS và hệ thống phân phố lực phanh điện tử EBD.

Phanh ABS được xem như một tiêu chuẩn của những chiếc xe hơi hiện nay. Đây là một trong những thành phần hết sức quan trọng, hỗ trợ quá trình phanh xe được an toàn và chính xác hơn, đặc biệt là trong trường hợp phanh gấp. Vậy thực ra ABS là gì? Nó hoạt động như thế nào?

Đối với một chiếc xe không được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), khi bạn đạp mạnh cần phanh xuống, 1 hoặc nhiều bánh xe sẽ đột ngột ngừng quay như bị khóa cứng lại, khi đó nó sẽ trượt hoặc lết đi trên mặt đường dẫn tới việc người lái gần như không thể nào kiểm soát được hướng di chuyển của xe, điều này dẫn tới tai nạn đáng tiếc.

Điều này cho phép người lái vẫn giữ được tay lái trong quá trình phanh gấp tuy nhiên nó không giúp giảm độ dài quãng đường phanh.

Để hỗ trợ hệ thống ABS giúp tăng cường mức độ an toàn trong quá trình phanh xe được trang bị thêm  hệ thống phân phối lực phanh (EBD).

Với những xe không trang bị EBD, có những tình huống mà lực phanh lệch hẳn về một bên khiến xe bị lệch, thậm chí có thể gây trượt bánh. Nếu có EBD, máy tính trung tâm sẽ tự động tính toán và phân bổ lực phanh dựa theo thông số về tốc độ, tải trọng xe, độ bám đường.

Khác thế hệ trước Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT 2017 đã được trang bị hệ thống cửa kính điều kiển điện tiện lợi

 Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT 2018 gương cũng đã được nâng cấp chỉnh điện mà không phải chỉnh cơ như thế hệ cũ

Với số tiền chỉ 590 triệu bạn đã sở hữu 1 chiếc bán tải với  khối động cơ mạnh mẽ, khả năng di chuyển mạnh mẽ trên mọi cung đường, khối lượng chuyên chở lớn, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường và rất an toàn. Bạn đã hiểu vì sao Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT là phiên bản phù hợp với công việc nặng và tính kinh tế cao nhất rồi chứ. Tất cả đã chứng minh rằng Ford Ranger XL 4×4 MT chính là vua của công việc.

Ước tính giá xe lăn bánh Ford Ranger XL 2.2 4×4

Nếu khách hàng gọi ngay cho HÀ NỘI FORD (Mr Chung : 0985.888.546 ) sẽ có mức giá rất tốt thời điểm hiện tại.

Khách hàng Hà Nội:

Giá đàm phán: 590.000.000 ₫ ( Giá mang tính chất tham khảo )
Phí trước bạ (2%) : 12.680.000 ₫
Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000 ₫
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 933.000 ₫
Phí đăng kí biển số: 500.000 ₫
Phí đăng kiểm: 330.000 ₫
Tổng cộng: 606.003.000 ₫
>> Để mua xe trả góp quí khách hàng vui lòng gọi Mr Chung : 0985.888.546 để có phương án tốt nhất.

Khách hàng Tỉnh :

Giá đàm phán: 590.000.000 ₫ ( Giá mang tính chất tham khảo )
Phí trước bạ (2%) : 12.680.000 ₫
Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000 ₫
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 933.000 ₫
Phí đăng kí biển số: 500.000 ₫
Phí đăng kiểm: 330.000 ₫
Tổng cộng: 606.003.000 ₫
>> Để mua xe trả góp quí khách hàng vui lòng gọi Mr Chung : 0985.888.546 để có phương án tốt nhất.

Một vài hình ảnh thực tế xe Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT

Ford Ranger XL màu xám

Ford Ranger XL màu đen

Nội thất Ford Ranger XL

Ngoài ra với Ford Ranger XL 4×4 MT 2018 khách hàng có thể thoải mái lắp thêm những phụ kiện mà không phải bỏ đi nhưng đồ nguyên bản đi

Cản sau

bậc lên xuống

Bảng thông số kỹ thuật xe Ford Ranger XL 4×4 MT

Kích thước và Trọng lượng xe Ford Ranger XL 4×4 MT
Dài x rộng x cao (mm) 5359x 1850 x 1815
Loại cabin Cabin kép
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1996
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 879
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94,6
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80 Lít
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
Gài cầu không dừng
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
   
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 16”
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Khả năng lội nước (mm) 800
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn
Trợ lực lái
Hộp số
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Hộp số 6 số tay
Hệ thống điện
   
Cửa kính điều khiển điện
Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện Có điều chỉnh điện
Khoá cửa điện
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
Trang thiết bị bên trong xe
   
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Vật liệu ghế Nỉ
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Tay lái Thường
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Trang thiết bị ngoại thất
   
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen
Đèn sương mù
Hệ thống âm thanh
   
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3
Màn hình hiển thị đa năng
Hệ thống loa 4
Trang thiết bị an toàn
   
Túi khí phía trước Túi khí dành cho người lái và hành khách
Hệ thống điều hòa
   
Điều hoà nhiệt độ Điều chỉnh tay

hotline-chung-ford